TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

troubadour

UK/ˈtruːbəˌdɔː/ US/ˈtrubəˌdɔr/ giọng máy của trình duyệt

troubadour nghĩa là trubađua, người hát rong.

Nghĩa của troubadour

Danh từ

  1. Sử học Trubađua, người hát rong (ở Pháp).

Dạng từ của troubadour

Số nhiềutroubadours

Câu hỏi thường gặp

troubadour nghĩa là gì?

troubadour (danh từ) nghĩa là trubađua, người hát rong.

troubadour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troubadour: giọng Anh (UK) /ˈtruːbəˌdɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈtrubəˌdɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.