troubadour
UK/ˈtruːbəˌdɔː/
US/ˈtrubəˌdɔr/
giọng máy của trình duyệt
troubadour nghĩa là trubađua, người hát rong.
Nghĩa của troubadour
Danh từ
- Sử học Trubađua, người hát rong (ở Pháp).
Dạng từ của troubadour
| Số nhiều | troubadours |
Câu hỏi thường gặp
troubadour nghĩa là gì?
troubadour (danh từ) nghĩa là trubađua, người hát rong.
troubadour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troubadour: giọng Anh (UK) /ˈtruːbəˌdɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈtrubəˌdɔr/.