TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trouble

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/ US/ˈt͡ʃɹʌbəl/ giọng máy của trình duyệt

trouble nghĩa là điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy.

Nghĩa của trouble

Danh từ

  1. Điều lo lắng, điều phiền muộn.
    • to be in troublecó chuyện phiền muộn, không vui; bị mắng, bị phê bình, bị phạt
    • family troublesnhững chuyện lo lắng về gia đình
    • to get into troublegặp chuyện không hay phải lo nghĩ; có mang, có chửa (gái chưa chồng)
    • to get someone into troublegây chuyện không hay cho ai, làm cho ai phải phiền muộn lo lắng; làm cho ai có (mang chửa)
    • to ask (look) for trouble(từ lóng) chuốc lấy sự phiền luỵ
  2. Sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà.
    • did it give you much trouble?cái đó có làm phiền anh nhiều không?
    • I don't like putting you to so much troubletôi không thích làm phiền anh nhiều đến thế
    • to spare someone troublekhỏi phiền đến ai, tránh làm phiền ai
  3. Sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc.
    • to take the trouble to do somethingchịu khó làm việc gì; mất công khó nhọc làm việc gì
  4. Tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn.
    • labour troublesnhững vụ đình công
  5. Trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh.
    • digestive troublesrối loạn tiêu hoá
    • children's troublesbệnh trẻ em
  6. Kỹ thuật Sự hỏng hóc, sự trục trặc (của máy).

Ngoại động từ

  1. Làm đục.
    • to trouble the waterlàm cho nước đục lên
  2. Làm phiền, quấy rầy.
    • may I trouble you for the pepper?phiền anh đưa cho tôi lọ hạt tiêu
  3. Làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn.
    • don't trouble yourself about thatđừng băn khoăn lo lắng về chuyện đó
  4. Làm cho khổ sở, làm cho đau đớn.
    • the child is troubled by (with) a cough every wintermùa rét nào đứa bé cũng khổ vì bệnh ho

Nội động từ

  1. Lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm.
    • don't trouble about međừng lo lắng gì về tôi cả
    • oh, don't trouble, thanksthôi khỏi phiền, xin cảm ơn anh; xin anh đừng bận tâm

Dạng từ của trouble

Số nhiềutroubles
Ngôi thứ ba số íttroubles
Hiện tại phân từ (-ing)troubling
Quá khứ phân từtroubled
Quá khứtroubled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trouble

Đồng nghĩa

Họ từ của trouble

Câu ví dụ với trouble

  • Don't laugh at a person in trouble. Đừng cười khi người khác gặp nạn.
  • I'm always running into trouble with money. Tôi luôn gặp vấn đề về tiền bạc.
  • It'll be trouble if he comes back. Tôi sẽ gặp rắc rối nếu anh ấy quay lại.
  • I had trouble getting a taxi. Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi.
  • Never trouble till trouble troubles you. Tránh voi chả xấu mặt nào.
  • The trouble is that we have no money. Vấn đề là chúng ta không có tiền.
  • I have trouble taking powdered medicine. Tôi gặp rắc rối trong việc uống thuốc bột.
  • And now I'm in trouble because of you! Giờ thì tại bạn mà tôi gặp rắc rối!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

trouble nghĩa là gì?

trouble (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy.

trouble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trouble: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɹʌbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɹʌbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.