troublous
UK/ˈtɹʌbləs/
giọng máy của trình duyệt
troublous nghĩa là loạn, rối loạn.
Nghĩa của troublous
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Loạn, rối loạn, hỗn loạn.
- troublous timesthời buổi hỗn loạn
Dạng từ của troublous
| So sánh hơn | more troublous |
| So sánh nhất | most troublous |
Câu hỏi thường gặp
troublous nghĩa là gì?
troublous (tính từ) nghĩa là loạn, rối loạn.
troublous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troublous: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌbləs/.