TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trough

UK/tɹɒf/ US/tɹɔf/ giọng máy của trình duyệt

trough nghĩa là máng ăn, máng xối, ống xối, máng.

Nghĩa của trough

Danh từ

  1. Máng ăn (cho vật nuôi).
  2. Máng xối, ống xối (để tiêu nước).
  3. Máng nhào bột (để làm bánh mì).
    • hải trough of the sealõm giữa hai ngọn sóng
    • to lie in the trough of the seanằm giữa hai ngọn sóng

Dạng từ của trough

Số nhiềutroughs
Ngôi thứ ba số íttroughs
Hiện tại phân từ (-ing)troughing
Quá khứ phân từtroughed
Quá khứtroughed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trough

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của trough

Câu hỏi thường gặp

trough nghĩa là gì?

trough (danh từ) nghĩa là máng ăn, máng xối, ống xối, máng.

trough phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trough: giọng Anh (UK) /tɹɒf/, giọng Mỹ (US) /tɹɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.