trough
UK/tɹɒf/
US/tɹɔf/
giọng máy của trình duyệt
trough nghĩa là máng ăn, máng xối, ống xối, máng.
Nghĩa của trough
Danh từ
- Máng ăn (cho vật nuôi).
- Máng xối, ống xối (để tiêu nước).
- Máng nhào bột (để làm bánh mì).
- hải trough of the sealõm giữa hai ngọn sóng
- to lie in the trough of the seanằm giữa hai ngọn sóng
Dạng từ của trough
| Số nhiều | troughs |
| Ngôi thứ ba số ít | troughs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | troughing |
| Quá khứ phân từ | troughed |
| Quá khứ | troughed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trough
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của trough
Câu hỏi thường gặp
trough nghĩa là gì?
trough (danh từ) nghĩa là máng ăn, máng xối, ống xối, máng.
trough phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trough: giọng Anh (UK) /tɹɒf/, giọng Mỹ (US) /tɹɔf/.