troupe
UK/tɹuːp/
US/tɹuːp/
giọng máy của trình duyệt
troupe nghĩa là đoàn, gánh.
Nghĩa của troupe
Danh từ
- Đoàn (kịch), gánh (hát).
Dạng từ của troupe
| Số nhiều | troupes |
| Ngôi thứ ba số ít | troupes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trouping |
| Quá khứ phân từ | trouped |
| Quá khứ | trouped |
Câu hỏi thường gặp
troupe nghĩa là gì?
troupe (danh từ) nghĩa là đoàn, gánh.
troupe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troupe: giọng Anh (UK) /tɹuːp/, giọng Mỹ (US) /tɹuːp/.