TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

troupe

UK/tɹuːp/ US/tɹuːp/ giọng máy của trình duyệt

troupe nghĩa là đoàn, gánh.

Nghĩa của troupe

Danh từ

  1. Đoàn (kịch), gánh (hát).

Dạng từ của troupe

Số nhiềutroupes
Ngôi thứ ba số íttroupes
Hiện tại phân từ (-ing)trouping
Quá khứ phân từtrouped
Quá khứtrouped

Câu hỏi thường gặp

troupe nghĩa là gì?

troupe (danh từ) nghĩa là đoàn, gánh.

troupe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troupe: giọng Anh (UK) /tɹuːp/, giọng Mỹ (US) /tɹuːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.