TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trouper

UK/ˈtɹuːpə(ɹ)/ US/ˈtɹuːpə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

trouper nghĩa là Thành viên của một gánh hát.

Nghĩa của trouper

Danh từ

  1. Thành viên của một gánh hát.
  2. Người trung thành đáng tin cậy.

Dạng từ của trouper

Số nhiềutroupers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trouper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

trouper nghĩa là gì?

trouper (danh từ) nghĩa là Thành viên của một gánh hát.

trouper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trouper: giọng Anh (UK) /ˈtɹuːpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹuːpə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.