trouper
UK/ˈtɹuːpə(ɹ)/
US/ˈtɹuːpə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
trouper nghĩa là Thành viên của một gánh hát.
Nghĩa của trouper
Danh từ
- Thành viên của một gánh hát.
- Người trung thành đáng tin cậy.
Dạng từ của trouper
| Số nhiều | troupers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trouper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
trouper nghĩa là gì?
trouper (danh từ) nghĩa là Thành viên của một gánh hát.
trouper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trouper: giọng Anh (UK) /ˈtɹuːpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹuːpə(ɹ)/.