trouser
UK/ˈtɹaʊzə/
US/ˈtɹaʊzɚ/
giọng máy của trình duyệt
trouser nghĩa là cho quần, quần.
Nghĩa của trouser
Tính từ
- Kết hợp hạn chế Của quần, cho quần.
Danh từ
- Từ Anh, nghĩa Anh Quần.
Dạng từ của trouser
| Số nhiều | trousers |
| Ngôi thứ ba số ít | trousers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trousering |
| Quá khứ phân từ | trousered |
| Quá khứ | trousered |
Họ từ của trouser
Câu ví dụ với trouser
- I like these two pairs of trousers. Tôi thích hai cái quần tây dài này.
- How much are those lovely purple trousers? Chiếc quần tây màu tím dễ thương này bao nhiêu tiền?
- I like this pair of trousers. Tôi thích chiếc quần tây dài này.
- There's a pair of trousers on your bed. Có một chiếc quần tây ở trên giường của bạn.
- These yellow trousers are very nice. Chiếc quần tây màu vàng này rất đẹp.
- There are black marks on my white trousers. Có những vết đen trên quần tây trắng của tôi.
- Do you like these trousers? Bạn có thích chiếc quần tây dài này không?
- These trousers are great! Where did you buy them? Quần tây này tuyệt quá! Bạn đã mua nó ở đâu vậy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trouser nghĩa là gì?
trouser (tính từ, danh từ) nghĩa là cho quần, quần.
trouser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trouser: giọng Anh (UK) /ˈtɹaʊzə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹaʊzɚ/.