TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trover

UK/ˈtɹəʊvə/ giọng máy của trình duyệt

trover nghĩa là Sự kiện đòi trả lại tài sản bị người khác chiếm đoạt bất hợp pháp.

Nghĩa của trover

Danh từ

  1. Pháp lý Sự kiện đòi trả lại tài sản bị người khác chiếm đoạt bất hợp pháp.

Dạng từ của trover

Số nhiềutrovers

Câu hỏi thường gặp

trover nghĩa là gì?

trover (danh từ) nghĩa là Sự kiện đòi trả lại tài sản bị người khác chiếm đoạt bất hợp pháp.

trover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trover: giọng Anh (UK) /ˈtɹəʊvə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.