trow
UK/tɹəʊ/
US/tɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
trow nghĩa là nghĩ, tin tưởng.
Nghĩa của trow
Động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Nghĩ; tin tưởng.
Dạng từ của trow
| Ngôi thứ ba số ít | trows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trowing |
| Quá khứ phân từ | trowed |
| Quá khứ | trowed |
| Số nhiều | trows |
Câu hỏi thường gặp
trow nghĩa là gì?
trow (động từ) nghĩa là nghĩ, tin tưởng.
trow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trow: giọng Anh (UK) /tɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /tɹoʊ/.