TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trow

UK/tɹəʊ/ US/tɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

trow nghĩa là nghĩ, tin tưởng.

Nghĩa của trow

Động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Nghĩ; tin tưởng.

Dạng từ của trow

Ngôi thứ ba số íttrows
Hiện tại phân từ (-ing)trowing
Quá khứ phân từtrowed
Quá khứtrowed
Số nhiềutrows

Câu hỏi thường gặp

trow nghĩa là gì?

trow (động từ) nghĩa là nghĩ, tin tưởng.

trow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trow: giọng Anh (UK) /tɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /tɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.