TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trowel

UK/ˈtɹaʊ.əl/ US/ˈtɹaʊ.əl/ giọng máy của trình duyệt

trowel nghĩa là cái bay, cái xẻng bứng cây, trát bằng bay, bay.

Nghĩa của trowel

Danh từ

  1. Kiến trúc Cái bay (của thợ nề).
  2. Nông nghiệp Cái xẻng bứng cây (để đánh cây con).

Ngoại động từ

  1. Kiến trúc Trát bằng bay.

Dạng từ của trowel

Số nhiềutrowels
Ngôi thứ ba số íttrowels
Hiện tại phân từ (-ing)troweling
Quá khứ phân từtroweled
Quá khứtroweled

Cụm từ, thành ngữ với trowel

  • to lay it on with a trowel — (Nghĩa bóng) Nịnh nọt một cách lố bịch, nịnh ra mặt.

Câu hỏi thường gặp

trowel nghĩa là gì?

trowel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái bay, cái xẻng bứng cây, trát bằng bay, bay.

trowel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trowel: giọng Anh (UK) /ˈtɹaʊ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹaʊ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.