trowel
UK/ˈtɹaʊ.əl/
US/ˈtɹaʊ.əl/
giọng máy của trình duyệt
trowel nghĩa là cái bay, cái xẻng bứng cây, trát bằng bay, bay.
Nghĩa của trowel
Danh từ
- Kiến trúc Cái bay (của thợ nề).
- Nông nghiệp Cái xẻng bứng cây (để đánh cây con).
Ngoại động từ
- Kiến trúc Trát bằng bay.
Dạng từ của trowel
| Số nhiều | trowels |
| Ngôi thứ ba số ít | trowels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | troweling |
| Quá khứ phân từ | troweled |
| Quá khứ | troweled |
Cụm từ, thành ngữ với trowel
- to lay it on with a trowel — (Nghĩa bóng) Nịnh nọt một cách lố bịch, nịnh ra mặt.
Câu hỏi thường gặp
trowel nghĩa là gì?
trowel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái bay, cái xẻng bứng cây, trát bằng bay, bay.
trowel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trowel: giọng Anh (UK) /ˈtɹaʊ.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹaʊ.əl/.