TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

troy

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹɔɪ/ US/tɹɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

troy nghĩa là Troy weight hệ thống trọng lượng tơrôi (dùng trong việc cân vàng bạc ở Anh).

Nghĩa của troy

Danh từ

  1. Troy weight hệ thống trọng lượng tơrôi (dùng trong việc cân vàng bạc ở Anh).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với troy

Đồng nghĩa

Họ từ của troy

Câu hỏi thường gặp

troy nghĩa là gì?

troy (danh từ) nghĩa là Troy weight hệ thống trọng lượng tơrôi (dùng trong việc cân vàng bạc ở Anh).

troy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của troy: giọng Anh (UK) /tɹɔɪ/, giọng Mỹ (US) /tɹɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.