TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

true-hearted

US/ˈtruː.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

true-hearted nghĩa là chân thành, thành thực, trung thành.

Nghĩa của true-hearted

Tính từ

  1. Chân thành, thành thực.
  2. Trung thành.

Dạng từ của true-hearted

So sánh hơnmore true-hearted
So sánh nhấtmost true-hearted

Câu hỏi thường gặp

true-hearted nghĩa là gì?

true-hearted (tính từ) nghĩa là chân thành, thành thực, trung thành.

true-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của true-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈtruː.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.