TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

true-life

US/ˈtruː.ˈlɑɪf/ giọng máy của trình duyệt

true-life nghĩa là có thật.

Nghĩa của true-life

Tính từ

  1. Có thật, thực tế đã xảy ra.

Câu hỏi thường gặp

true-life nghĩa là gì?

true-life (tính từ) nghĩa là có thật.

true-life phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của true-life: giọng Mỹ (US) /ˈtruː.ˈlɑɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.