TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trumpet-call

US/ˈtrəm.pət.ˈkɔl/ giọng máy của trình duyệt

trumpet-call nghĩa là tiếng kèn gọi, tiếng kèn xung trận.

Nghĩa của trumpet-call

Danh từ

  1. Tiếng kèn gọi.
  2. Tiếng kèn xung trận (nghĩa bóng).

Dạng từ của trumpet-call

Số nhiềutrumpet calls

Câu hỏi thường gặp

trumpet-call nghĩa là gì?

trumpet-call (danh từ) nghĩa là tiếng kèn gọi, tiếng kèn xung trận.

trumpet-call phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trumpet-call: giọng Mỹ (US) /ˈtrəm.pət.ˈkɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.