truncation
UK/tɹʌŋˈkeɪʃən/
US/tɹʌŋˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
truncation nghĩa là sự chặt cụt, sự cắt cụt.
Nghĩa của truncation
Danh từ
- Sự chặt cụt, sự cắt cụt.
Dạng từ của truncation
| Số nhiều | truncations |
Họ từ của truncation
Câu hỏi thường gặp
truncation nghĩa là gì?
truncation (danh từ) nghĩa là sự chặt cụt, sự cắt cụt.
truncation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của truncation: giọng Anh (UK) /tɹʌŋˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /tɹʌŋˈkeɪʃən/.