truncheon
UK/ˈtɹʌnt͡ʃən/
US/ˈtɹʌnt͡ʃən/
giọng máy của trình duyệt
truncheon nghĩa là dùi cui, gậy chỉ huy, đánh bằng dùi cui.
Nghĩa của truncheon
Danh từ
- Dùi cui (của cảnh sát).
- Gậy chỉ huy.
Ngoại động từ
- Đánh bằng dùi cui.
Dạng từ của truncheon
| Số nhiều | truncheons |
| Ngôi thứ ba số ít | truncheons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | truncheoning |
| Quá khứ phân từ | truncheoned |
| Quá khứ | truncheoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truncheon
Đồng nghĩa
Họ từ của truncheon
Câu hỏi thường gặp
truncheon nghĩa là gì?
truncheon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dùi cui, gậy chỉ huy, đánh bằng dùi cui.
truncheon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của truncheon: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌnt͡ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌnt͡ʃən/.