TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

truncheon

UK/ˈtɹʌnt͡ʃən/ US/ˈtɹʌnt͡ʃən/ giọng máy của trình duyệt

truncheon nghĩa là dùi cui, gậy chỉ huy, đánh bằng dùi cui.

Nghĩa của truncheon

Danh từ

  1. Dùi cui (của cảnh sát).
  2. Gậy chỉ huy.

Ngoại động từ

  1. Đánh bằng dùi cui.

Dạng từ của truncheon

Số nhiềutruncheons
Ngôi thứ ba số íttruncheons
Hiện tại phân từ (-ing)truncheoning
Quá khứ phân từtruncheoned
Quá khứtruncheoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truncheon

Đồng nghĩa

Họ từ của truncheon

Câu hỏi thường gặp

truncheon nghĩa là gì?

truncheon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dùi cui, gậy chỉ huy, đánh bằng dùi cui.

truncheon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của truncheon: giọng Anh (UK) /ˈtɹʌnt͡ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹʌnt͡ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.