TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trust-buster

US/ˈtrəst.ˈbəs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

trust-buster nghĩa là Viên chức có trách nhiệm chống lại các tơ-rớt.

Nghĩa của trust-buster

Danh từ

  1. Viên chức có trách nhiệm chống lại các tơ-rớt.

Câu hỏi thường gặp

trust-buster nghĩa là gì?

trust-buster (danh từ) nghĩa là Viên chức có trách nhiệm chống lại các tơ-rớt.

trust-buster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trust-buster: giọng Mỹ (US) /ˈtrəst.ˈbəs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.