TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trust-company

US/ˈtrəst.ˈkəmp.ni/ giọng máy của trình duyệt

trust-company nghĩa là xí nghiệp liên hiệp, công ty liên hiệp.

Nghĩa của trust-company

Danh từ

  1. Xí nghiệp liên hiệp, công ty liên hiệp.

Câu hỏi thường gặp

trust-company nghĩa là gì?

trust-company (danh từ) nghĩa là xí nghiệp liên hiệp, công ty liên hiệp.

trust-company phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trust-company: giọng Mỹ (US) /ˈtrəst.ˈkəmp.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.