trust
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɹʌst/
US/tɹʌst/
giọng máy của trình duyệt
trust nghĩa là sự tín nhiệm, lòng tin, niềm hy vọng, kỳ vọng.
Nghĩa của trust
Danh từ
- Sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy.
- to have (put, repose) trust in someonetin cậy ai, tín nhiệm ai
- a breach of trustsự bội tín
- you must take what I say on trustanh cứ tin vào lời tôi
- Niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong.
- you are my sole trustanh là nguồn hy vọng duy nhất của tôi, tôi chỉ biết trông mong vào anh
- Sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác.
- to commit to someone's trustgiao phó cho ai trông nom, uỷ thác cho ai
- to have in trustđược giao phó, được uỷ thác
- to leave in trustuỷ thác
- to hold a property in trust(pháp lý) trông nom một tài sản được uỷ thác
- Trách nhiệm.
- a position of great trustmột chức vị có trách nhiệm lớn
- Thương nghiệp Sự mua chịu, sự bán chịu.
- to supply goods on trustcung cấp hàng chịu
- to deliver goods on trustgiao hàng chịu
- Kinh tế Tơrơt.
Ngoại động từ
- Tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy.
- to trust someonetin ai, tín nhiệm ai
- his words can't be trustedlời nói của nó không thể tin được
- Hy vọng.
- I trust that you are in good healthtôi hy vọng rằng anh vẫn khoẻ mạnh
- I trust to be able to join youtôi hy vọng có thể đến với anh
- Giao phó, phó thác, uỷ thác.
- I know I can trust my children with youtôi biết tôi có thể giao phó con cái tôi cho anh được
- Phó mặc, để mặc, bỏ mặc.
- I can't trust you out of my sighttôi không thể phó mặc anh không trông nom dòm ngó gì đến
- Bán chịu, cho chịu.
- you can trust him for any amountanh có thể cho hắn chịu bao nhiêu cũng được
Nội động từ
- Trông mong, tin cậy.
- to trust to lucktrông vào sự may mắn
- to trust in someonetin ở ai
Dạng từ của trust
| Số nhiều | trusts |
| Ngôi thứ ba số ít | trusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trusting |
| Quá khứ phân từ | trusted |
| Quá khứ | trusted |
| So sánh hơn | more trust |
| So sánh nhất | most trust |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trust
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của trust
Câu ví dụ với trust
- Tom doesn't trust a thing Mary says. Tom không tin bất cứ điều gì Mary nói.
- Trust kills men and gets women pregnant. Niềm tin giết chết đàn ông và khiến đàn bà có thai.
- Are you sure we can trust Tom? Bạn có chắc là chúng ta có thể tin tưởng Tom không?
- I trust my wife. She's always right. Tôi tin vợ tôi. Cô ấy luôn đúng.
- All you can do is trust one another. Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau.
- Fear is the absence of trust. Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin.
- You have to trust your instincts. Bạn phải tin vào trực giác của mình.
- I had to trust the captain with my life. Tôi đã phải phó thác mạng sống của mình cho thuyền trưởng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trust nghĩa là gì?
trust (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự tín nhiệm, lòng tin, niềm hy vọng, kỳ vọng.
trust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trust: giọng Anh (UK) /tɹʌst/, giọng Mỹ (US) /tɹʌst/.