TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tsarina

UK/tsaˈɹiːnə/ US/tsaˈɹiːnə/ giọng máy của trình duyệt

tsarina nghĩa là nữ hoàng nước nga, vợ của sa hoàng, nữ sa hoàng, nữ nga hoàng.

Nghĩa của tsarina

Danh từ

  1. Tước hiệu của nữ hoàng nước Nga; tước hiệu của vợ của Sa hoàng.
  2. Nữ hoàng nước Nga; vợ của Sa hoàng.

Dạng từ của tsarina

Số nhiềutsarinas

Câu hỏi thường gặp

tsarina nghĩa là gì?

tsarina (danh từ) nghĩa là nữ hoàng nước nga, vợ của sa hoàng, nữ sa hoàng, nữ nga hoàng.

tsarina phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tsarina: giọng Anh (UK) /tsaˈɹiːnə/, giọng Mỹ (US) /tsaˈɹiːnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.