TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tubular

UK/ˈtjuːbjʊlə/ US/ˈt(j)ubjələɹ/ giọng máy của trình duyệt

tubular nghĩa là hình ống, có ống.

Nghĩa của tubular

Tính từ

  1. Hình ống.
    • tubular bridgecầu ống
  2. Có ống.
    • tubular boilernồi hơi có ống

Dạng từ của tubular

So sánh hơnmore tubular
So sánh nhấtmost tubular

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tubular

Đồng nghĩa

Họ từ của tubular

Câu hỏi thường gặp

tubular nghĩa là gì?

tubular (tính từ) nghĩa là hình ống, có ống.

tubular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tubular: giọng Anh (UK) /ˈtjuːbjʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈt(j)ubjələɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.