tubular
UK/ˈtjuːbjʊlə/
US/ˈt(j)ubjələɹ/
giọng máy của trình duyệt
tubular nghĩa là hình ống, có ống.
Nghĩa của tubular
Tính từ
- Hình ống.
- tubular bridgecầu ống
- Có ống.
- tubular boilernồi hơi có ống
Dạng từ của tubular
| So sánh hơn | more tubular |
| So sánh nhất | most tubular |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tubular
Đồng nghĩa
Họ từ của tubular
Câu hỏi thường gặp
tubular nghĩa là gì?
tubular (tính từ) nghĩa là hình ống, có ống.
tubular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tubular: giọng Anh (UK) /ˈtjuːbjʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈt(j)ubjələɹ/.