TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cylindrical

US/sɪˈlɪndɹɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

cylindrical nghĩa là hình trụ.

Nghĩa của cylindrical

Tính từ

  1. Hình trụ.

Dạng từ của cylindrical

So sánh hơnmore cylindrical
So sánh nhấtmost cylindrical

Họ từ của cylindrical

Cụm từ, thành ngữ với cylindrical

  • cylindrical boule — Trụ tinh thể, tinh khối hình trụ.
  • cylindrical convex lens — Thấu kính trụ lồi.
  • cylindrical domain memory — Bộ nhớ vùng trụ.
  • cylindrical lens — Thấu kính trụ.
  • cylindrical parabolic antenna — Ăngten trụ parabôn.
  • cylindrical reflector — Cái phản xạ trụ.
  • cylindrical wave — Sóng trụ.
  • cylindrical waveguide — Ống dẫn sóng hình trụ.
  • cylindrical winding — Kiểu quấn dây hình trụ.

Câu hỏi thường gặp

cylindrical nghĩa là gì?

cylindrical (tính từ) nghĩa là hình trụ.

cylindrical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cylindrical: giọng Mỹ (US) /sɪˈlɪndɹɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.