TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tucker

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʌkə/ US/ˈtʌkɚ/ giọng máy của trình duyệt

tucker nghĩa là khăn choàng, bộ phận gấp nếp.

Nghĩa của tucker

Danh từ

  1. Khăn choàng (đàn bà).
  2. Bộ phận gấp nếp (ở máy khâu).
  3. Từ lóng Đồ ăn.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ ((thường) + out) làm cho mệt mỏi rã rời.

Dạng từ của tucker

Ngôi thứ ba số íttuckers
Hiện tại phân từ (-ing)tuckering
Quá khứ phân từtuckered
Quá khứtuckered
Số nhiềutuckers

Câu hỏi thường gặp

tucker nghĩa là gì?

tucker (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khăn choàng, bộ phận gấp nếp.

tucker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tucker: giọng Anh (UK) /ˈtʌkə/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.