tucker
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʌkə/
US/ˈtʌkɚ/
giọng máy của trình duyệt
tucker nghĩa là khăn choàng, bộ phận gấp nếp.
Nghĩa của tucker
Danh từ
- Khăn choàng (đàn bà).
- Bộ phận gấp nếp (ở máy khâu).
- Từ lóng Đồ ăn.
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ ((thường) + out) làm cho mệt mỏi rã rời.
Dạng từ của tucker
| Ngôi thứ ba số ít | tuckers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tuckering |
| Quá khứ phân từ | tuckered |
| Quá khứ | tuckered |
| Số nhiều | tuckers |
Câu hỏi thường gặp
tucker nghĩa là gì?
tucker (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khăn choàng, bộ phận gấp nếp.
tucker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tucker: giọng Anh (UK) /ˈtʌkə/, giọng Mỹ (US) /ˈtʌkɚ/.