TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tuck up

giọng máy của trình duyệt

tuck up nghĩa là xắn lên, vén lên, ủ, ấp ủ.

Nghĩa của tuck up

Cụm động từ

  1. Xắn lên, vén lên.
    • to tuck up one's shirt-sleevesxắn tay áo, vén tay áo lên
  2. Ủ, ấp ủ, quần.
    • to tuck up a child in bedủ em nhỏ ở giường
  3. (Từ lóng) Treo cổ (người nào).

Dạng từ của tuck up

Ngôi thứ ba số íttucks up
Hiện tại phân từ (-ing)tucking up
Quá khứ phân từtucked up
Quá khứtucked up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tuck up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tuck up nghĩa là gì?

tuck up (cụm động từ) nghĩa là xắn lên, vén lên, ủ, ấp ủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.