tuck up
giọng máy của trình duyệt
tuck up nghĩa là xắn lên, vén lên, ủ, ấp ủ.
Nghĩa của tuck up
Cụm động từ
- Xắn lên, vén lên.
- to tuck up one's shirt-sleevesxắn tay áo, vén tay áo lên
- Ủ, ấp ủ, quần.
- to tuck up a child in bedủ em nhỏ ở giường
- (Từ lóng) Treo cổ (người nào).
Dạng từ của tuck up
| Ngôi thứ ba số ít | tucks up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tucking up |
| Quá khứ phân từ | tucked up |
| Quá khứ | tucked up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tuck up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tuck up nghĩa là gì?
tuck up (cụm động từ) nghĩa là xắn lên, vén lên, ủ, ấp ủ.