TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tudor

UK/ˈtjuːdəː/ US/ˈtudɚ/ giọng máy của trình duyệt

tudor nghĩa là Thuộc dòng Tudo đã làm vua nước Anh từ 1485 đến 1603.

Nghĩa của tudor

Tính từ

  1. Tudor Thuộc dòng Tudo đã làm vua nước Anh từ 1485 đến 1603.
  2. Tudor Tiêu biểu cho vương triều Tudo.

Dạng từ của tudor

Số nhiềuTudors
So sánh hơnmore Tudor
So sánh nhấtmost Tudor

Câu hỏi thường gặp

tudor nghĩa là gì?

tudor (tính từ) nghĩa là Thuộc dòng Tudo đã làm vua nước Anh từ 1485 đến 1603.

tudor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tudor: giọng Anh (UK) /ˈtjuːdəː/, giọng Mỹ (US) /ˈtudɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.