tue
UK/ˈtuə(h)/
US/ˈtuə(h)/
giọng máy của trình duyệt
tue nghĩa là thứ ba, t3.
Nghĩa của tue
Viết tắt
- Thứ ba (tuesday).
Danh từ
- T3.
Dạng từ của tue
| Số nhiều | Tues |
Câu hỏi thường gặp
tue nghĩa là gì?
tue (viết tắt, danh từ) nghĩa là thứ ba, t3.
tue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tue: giọng Anh (UK) /ˈtuə(h)/, giọng Mỹ (US) /ˈtuə(h)/.