Tuesday
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtjuːz.deɪ/
US/ˈtuz.deɪ/
giọng máy của trình duyệt
Tuesday nghĩa là ngày thứ ba, thứ ba.
Nghĩa của Tuesday
Danh từ
- Ngày thứ ba (trong tuần).
Dạng từ của Tuesday
| Số nhiều | Tuesdays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tuesday
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Tuesday
- The President will address the nation on Tuesday. Tổng thống sẽ phát biểu trước toàn quốc vào thứ Ba.
- I must get this work finished by next Tuesday. Tôi phải hoàn thành công việc trước thứ Ba tuần sau.
- Showers are expected on Tuesday. Dự kiến có mưa rào vào thứ Ba.
- Wednesday is after Tuesday. Thứ Tư là ngày sau Thứ Ba.
- Next Tuesday is my birthday, and I'm having a birthday party. Thứ ba tới là sinh nhật của tôi và tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc sinh nhật.
- It is Tuesday. Hôm nay là thứ Ba.
- Tomorrow is Tuesday. Ngày mai là thứ Ba.
- Yesterday was Tuesday. Hôm qua là thứ Ba.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Tuesday nghĩa là gì?
Tuesday (danh từ) nghĩa là ngày thứ ba, thứ ba.
Tuesday phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Tuesday: giọng Anh (UK) /ˈtjuːz.deɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈtuz.deɪ/.