TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tulip

UK/ˈtjuːlɪp/ US/ˈtulɪp/ giọng máy của trình duyệt

tulip nghĩa là cây uất kim hương, hoa uất kim hương, uất kim hương, uất kim cương.

Nghĩa của tulip

Danh từ

  1. Thực vật học Cây uất kim hương.
  2. Hoa uất kim hương.

Dạng từ của tulip

Số nhiềutulips

Câu ví dụ với tulip

  • She grows flowers such as tulips, pansies and daisies. Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tulip nghĩa là gì?

tulip (danh từ) nghĩa là cây uất kim hương, hoa uất kim hương, uất kim hương, uất kim cương.

tulip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tulip: giọng Anh (UK) /ˈtjuːlɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈtulɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.