TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tuk-tuk

US/tʊk.tʊk/ giọng máy của trình duyệt

tuk-tuk nghĩa là xe lam, xe xích lô.

Nghĩa của tuk-tuk

Danh từ

  1. Xe lam, xe xích lô, xích lô, túc túc.

Dạng từ của tuk-tuk

Số nhiềutuk-tuks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tuk-tuk

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tuk-tuk nghĩa là gì?

tuk-tuk (danh từ) nghĩa là xe lam, xe xích lô.

tuk-tuk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tuk-tuk: giọng Mỹ (US) /tʊk.tʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.