TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tumefy

UK/ˈt(j)uːmɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈt(j)uːmɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

tumefy nghĩa là làm cho sưng lên, sưng lên.

Nghĩa của tumefy

Ngoại động từ

  1. Làm cho sưng lên.

Nội động từ

  1. Sưng lên.

Dạng từ của tumefy

Ngôi thứ ba số íttumefies
Hiện tại phân từ (-ing)tumefying
Quá khứ phân từtumefied
Quá khứtumefied

Họ từ của tumefy

Câu hỏi thường gặp

tumefy nghĩa là gì?

tumefy (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho sưng lên, sưng lên.

tumefy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tumefy: giọng Anh (UK) /ˈt(j)uːmɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈt(j)uːmɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.