tumultuary
UK/tjʊˈmʌltjʊəɹi/ giọng máy của trình duyệt
US/təˈmʌlt͡ʃuˌɛɹi/ giọng máy của trình duyệt
tumultuary nghĩa là ồn ào, xáo động, rối loạn.
Nghĩa của tumultuary
Tính từ
- Ồn ào; xáo động.
- Rối loạn.
- a tumultuary armymột đạo quân rối loạn
Dạng từ của tumultuary
| So sánh hơn | more tumultuary |
| So sánh nhất | most tumultuary |
Câu hỏi thường gặp
tumultuary nghĩa là gì?
tumultuary (tính từ) nghĩa là ồn ào, xáo động, rối loạn.
tumultuary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tumultuary: giọng Anh (UK) /tjʊˈmʌltjʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /təˈmʌlt͡ʃuˌɛɹi/.