TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tumultuous

UK/tjʊˈmʌl.tjʊ.əs/ US/tuˈmʌl.t͡ʃu.əs/ giọng máy của trình duyệt

tumultuous nghĩa là ồn ào, huyên náo, xôn xao, náo động.

Nghĩa của tumultuous

Tính từ

  1. Ồn ào, huyên náo.
  2. Xôn xao, náo động.

Dạng từ của tumultuous

So sánh hơnmore tumultuous
So sánh nhấtmost tumultuous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tumultuous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tumultuous

Câu hỏi thường gặp

tumultuous nghĩa là gì?

tumultuous (tính từ) nghĩa là ồn ào, huyên náo, xôn xao, náo động.

tumultuous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tumultuous: giọng Anh (UK) /tjʊˈmʌl.tjʊ.əs/, giọng Mỹ (US) /tuˈmʌl.t͡ʃu.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.