TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tumult

UK/ˈtjuː.mʌlt/ US/ˈtuː.mʌlt/ giọng máy của trình duyệt

tumult nghĩa là sự ồn ào, sự om sòm, sự xôn xao, sự náo động.

Nghĩa của tumult

Danh từ

  1. Sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào.
  2. Sự xôn xao, sự náo động.
  3. Sự bối rối, sự xáo động.
    • mind in [a] tumultđầu óc đang bối rối xáo động

Dạng từ của tumult

Số nhiềutumults
Ngôi thứ ba số íttumults
Hiện tại phân từ (-ing)tumulting
Quá khứ phân từtumulted
Quá khứtumulted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tumult

Đồng nghĩa

Họ từ của tumult

Câu hỏi thường gặp

tumult nghĩa là gì?

tumult (danh từ) nghĩa là sự ồn ào, sự om sòm, sự xôn xao, sự náo động.

tumult phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tumult: giọng Anh (UK) /ˈtjuː.mʌlt/, giọng Mỹ (US) /ˈtuː.mʌlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.