TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tun

UK/tʌn/ giọng máy của trình duyệt

tun nghĩa là thùng ton nô, thùng ủ men, bỏ vào thùng, đóng vào thùng.

Nghĩa của tun

Danh từ

  1. Thùng ton nô.
  2. Thùng ủ men (chế rượu bia).
  3. Ton-nô (đơn vị đo lường bằng 252 galông).

Ngoại động từ

  1. Bỏ vào thùng, đóng vào thùng.
    • to tun wineđóng rượu vào thùng

Dạng từ của tun

Số nhiềutuns
Ngôi thứ ba số íttuns
Hiện tại phân từ (-ing)tunning
Quá khứ phân từtunned
Quá khứtunned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tun

Đồng nghĩa

Họ từ của tun

Câu hỏi thường gặp

tun nghĩa là gì?

tun (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thùng ton nô, thùng ủ men, bỏ vào thùng, đóng vào thùng.

tun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tun: giọng Anh (UK) /tʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.