tuna
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtjuː.nə/
US/ˈtjuː.nə/
giọng máy của trình duyệt
tuna nghĩa là cá ngừ đại dương.
Nghĩa của tuna
Danh từ
- Cá ngừ đại dương (hay còn gọi là cá bò gù)
- Opuntia: một chi xương rồng thuộc họ Cactaceae.
Dạng từ của tuna
| Số nhiều | tuna |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tuna
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tuna nghĩa là gì?
tuna (danh từ) nghĩa là cá ngừ đại dương.
tuna phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tuna: giọng Anh (UK) /ˈtjuː.nə/, giọng Mỹ (US) /ˈtjuː.nə/.