TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tuna

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtjuː.nə/ US/ˈtjuː.nə/ giọng máy của trình duyệt

tuna nghĩa là cá ngừ đại dương.

Nghĩa của tuna

Danh từ

  1. Cá ngừ đại dương (hay còn gọi là cá bò gù)
  2. Opuntia: một chi xương rồng thuộc họ Cactaceae.

Dạng từ của tuna

Số nhiềutuna

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tuna

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tuna nghĩa là gì?

tuna (danh từ) nghĩa là cá ngừ đại dương.

tuna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tuna: giọng Anh (UK) /ˈtjuː.nə/, giọng Mỹ (US) /ˈtjuː.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.