TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tunic

UK/ˈtjuːnɪk/ US/ˈtjuːnɪk/ giọng máy của trình duyệt

tunic nghĩa là áo chẽn.

Nghĩa của tunic

Danh từ

  1. Áo chẽn (của binh sĩ, cảnh sát).
  2. Áo dài thắt ngang lưng (của đàn bà).
  3. Giải phẫu (thực vật học) áo, vỏ.

Dạng từ của tunic

Số nhiềutunics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tunic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tunic nghĩa là gì?

tunic (danh từ) nghĩa là áo chẽn.

tunic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tunic: giọng Anh (UK) /ˈtjuːnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈtjuːnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.