tunica
US/ˈtuː.nɪ.kə/
giọng máy của trình duyệt
tunica nghĩa là áo, vỏ.
Nghĩa của tunica
Danh từ
- Áo, vỏ.
Dạng từ của tunica
| Số nhiều | tunicae |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tunica
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tunica nghĩa là gì?
tunica (danh từ) nghĩa là áo, vỏ.
tunica phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tunica: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.nɪ.kə/.