TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tunicle

UK/ˈt͡ʃuːnɪkəl/ US/ˈtunɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

tunicle nghĩa là áo ngắn, vỏ, bao.

Nghĩa của tunicle

Danh từ

  1. Áo ngắn (người trợ tế mặc khi hành lễ).
  2. Vỏ; bao.

Dạng từ của tunicle

Số nhiềutunicles

Câu hỏi thường gặp

tunicle nghĩa là gì?

tunicle (danh từ) nghĩa là áo ngắn, vỏ, bao.

tunicle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tunicle: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃuːnɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtunɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.