tunicate
US/ˈtuː.nɪ.kət/
giọng máy của trình duyệt
tunicate nghĩa là có áo, có vỏ.
Nghĩa của tunicate
Tính từ
- Giải phẫu (thực vật học) có áo, có vỏ.
Dạng từ của tunicate
| Số nhiều | tunicates |
Câu hỏi thường gặp
tunicate nghĩa là gì?
tunicate (tính từ) nghĩa là có áo, có vỏ.
tunicate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tunicate: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.nɪ.kət/.