TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tunicate

US/ˈtuː.nɪ.kət/ giọng máy của trình duyệt

tunicate nghĩa là có áo, có vỏ.

Nghĩa của tunicate

Tính từ

  1. Giải phẫu (thực vật học) có áo, có vỏ.

Dạng từ của tunicate

Số nhiềutunicates

Câu hỏi thường gặp

tunicate nghĩa là gì?

tunicate (tính từ) nghĩa là có áo, có vỏ.

tunicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tunicate: giọng Mỹ (US) /ˈtuː.nɪ.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.