TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tuple

UK/ˈtʊpəl/ US/ˈtuːpəl/ giọng máy của trình duyệt

tuple nghĩa là Một dãy hữu hạn các số hạng, một danh sách hữu hạn, một tập hợp hữu hạn có thứ tự.

Nghĩa của tuple

Danh từ

  1. Lý thuyết tập hợp Một dãy hữu hạn các số hạng, một danh sách hữu hạn, một tập hợp hữu hạn có thứ tự.
  2. Máy tính Một hàng trong cơ sở dữ liệu quan hệ.
  3. Máy tính Một tập hợp các giá trị cách nhau bởi dấu phẩy có vai trò như tham số đầu vào của một hàm trong chương trình máy tính hoặc một hệ điều hành.

Dạng từ của tuple

Số nhiềutuples

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tuple

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ tuple

Có nguồn gốc từ đuôi của các từ quintuple, sextuple; đuôi này có gốc từ đuôi Latinh -plus.

Câu hỏi thường gặp

tuple nghĩa là gì?

tuple (danh từ) nghĩa là Một dãy hữu hạn các số hạng, một danh sách hữu hạn, một tập hợp hữu hạn có thứ tự.

tuple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tuple: giọng Anh (UK) /ˈtʊpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtuːpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.