TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

triplet

UK/ˈtɹɪplət/ US/ˈtɹɪplət/ giọng máy của trình duyệt

triplet nghĩa là bộ ba, đứa con sinh ba.

Nghĩa của triplet

Danh từ

  1. Bộ ba.
  2. Đứa con sinh ba.
  3. Đoạn thơ ba câu.
  4. Âm nhạc Triplê.

Dạng từ của triplet

Số nhiềutriplets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với triplet

Đồng nghĩa

Họ từ của triplet

Câu hỏi thường gặp

triplet nghĩa là gì?

triplet (danh từ) nghĩa là bộ ba, đứa con sinh ba.

triplet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triplet: giọng Anh (UK) /ˈtɹɪplət/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹɪplət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.