TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turfman

US/ˈtɜːf.mən/ giọng máy của trình duyệt

turfman nghĩa là Người hay chơi cá ngựa ((thông tục) (như) turfite).

Nghĩa của turfman

Danh từ

  1. Người hay chơi cá ngựa ((thông tục) (như) turfite).

Dạng từ của turfman

Số nhiềuturfmen

Câu hỏi thường gặp

turfman nghĩa là gì?

turfman (danh từ) nghĩa là Người hay chơi cá ngựa ((thông tục) (như) turfite).

turfman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turfman: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːf.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.