turfy
UK/ˈtɜːfi/
US/ˈtɝfi/
giọng máy của trình duyệt
turfy nghĩa là đầy cỏ, có trồng cỏ, có than bùn, than bùn.
Nghĩa của turfy
Tính từ
- Đầy cỏ, có trồng cỏ.
- Có than bùn; (thuộc) than bùn.
- Thuộc Sự đua ngựa.
Dạng từ của turfy
| So sánh hơn | turfier |
| So sánh nhất | turfiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turfy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turfy nghĩa là gì?
turfy (tính từ) nghĩa là đầy cỏ, có trồng cỏ, có than bùn, than bùn.
turfy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turfy: giọng Anh (UK) /ˈtɜːfi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝfi/.