turf out
giọng máy của trình duyệt
turf out nghĩa là tống cổ ra, đuổi ra.
Nghĩa của turf out
Cụm động từ
- (Từ lóng) Tống cổ ra, đuổi ra.
- to turf someone outtống cổ ai ra
Dạng từ của turf out
| Ngôi thứ ba số ít | turfs out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turfing out |
| Quá khứ phân từ | turfed out |
| Quá khứ | turfed out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turf out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turf out nghĩa là gì?
turf out (cụm động từ) nghĩa là tống cổ ra, đuổi ra.