TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn a bullet

giọng máy của trình duyệt

turn a bullet nghĩa là chống lại được đạn, đạn bắn không thủng.

Nghĩa của turn a bullet

Cụm từ

  1. Chống lại được đạn, đạn bắn không thủng.

Câu hỏi thường gặp

turn a bullet nghĩa là gì?

turn a bullet (cụm từ) nghĩa là chống lại được đạn, đạn bắn không thủng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.