TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn-about

US/ˈtɜːn.ə.ˈbɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

turn-about nghĩa là theo sau, tiếp sau.

Nghĩa của turn-about

Phó từ

  1. Theo sau, tiếp sau.

Dạng từ của turn-about

Ngôi thứ ba số ítturns about
Hiện tại phân từ (-ing)turning about
Quá khứ phân từturned about
Quá khứturned about

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn-about

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turn-about nghĩa là gì?

turn-about (phó từ) nghĩa là theo sau, tiếp sau.

turn-about phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turn-about: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːn.ə.ˈbɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.