turn-about
US/ˈtɜːn.ə.ˈbɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
turn-about nghĩa là theo sau, tiếp sau.
Nghĩa của turn-about
Phó từ
- Theo sau, tiếp sau.
Dạng từ của turn-about
| Ngôi thứ ba số ít | turns about |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning about |
| Quá khứ phân từ | turned about |
| Quá khứ | turned about |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn-about
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turn-about nghĩa là gì?
turn-about (phó từ) nghĩa là theo sau, tiếp sau.
turn-about phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turn-about: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːn.ə.ˈbɑʊt/.