turn-down
US/ˈtɜːn.ˈdɑʊn/
giọng máy của trình duyệt
turn-down nghĩa là gập xuống, sự bác bỏ, sự không thừa nhận.
Nghĩa của turn-down
Tính từ
- Gập xuống (cổ áo).
Danh từ
- Sự bác bỏ, sự không thừa nhận (một đề nghị...).
Dạng từ của turn-down
| Ngôi thứ ba số ít | turns down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning down |
| Quá khứ phân từ | turned down |
| Quá khứ | turned down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn-down
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turn-down nghĩa là gì?
turn-down (tính từ, danh từ) nghĩa là gập xuống, sự bác bỏ, sự không thừa nhận.
turn-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turn-down: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːn.ˈdɑʊn/.