TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn-down

US/ˈtɜːn.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

turn-down nghĩa là gập xuống, sự bác bỏ, sự không thừa nhận.

Nghĩa của turn-down

Tính từ

  1. Gập xuống (cổ áo).

Danh từ

  1. Sự bác bỏ, sự không thừa nhận (một đề nghị...).

Dạng từ của turn-down

Ngôi thứ ba số ítturns down
Hiện tại phân từ (-ing)turning down
Quá khứ phân từturned down
Quá khứturned down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn-down

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turn-down nghĩa là gì?

turn-down (tính từ, danh từ) nghĩa là gập xuống, sự bác bỏ, sự không thừa nhận.

turn-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turn-down: giọng Mỹ (US) /ˈtɜːn.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.