turn tail
giọng máy của trình duyệt
turn tail nghĩa là chuồn mất, quay đít chạy mất.
Nghĩa của turn tail
Cụm động từ
- Chuồn mất, quay đít chạy mất.
Dạng từ của turn tail
| Ngôi thứ ba số ít | turns tail |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning tail |
| Quá khứ phân từ | turned tail |
| Quá khứ | turned tail |
Câu hỏi thường gặp
turn tail nghĩa là gì?
turn tail (cụm động từ) nghĩa là chuồn mất, quay đít chạy mất.