turn turtle
UK/ˈtɜːn ˈtɜːtəl/
US/ˈtɝn ˈtɝtəl/
giọng máy của trình duyệt
turn turtle nghĩa là lập úp.
Nghĩa của turn turtle
Cụm động từ
- (Hàng hải), (từ lóng) lập úp (tàu, thuyền).
Dạng từ của turn turtle
| Ngôi thứ ba số ít | turns turtle |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning turtle |
| Quá khứ phân từ | turned turtle |
| Quá khứ | turned turtle |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn turtle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
turn turtle nghĩa là gì?
turn turtle (cụm động từ) nghĩa là lập úp.
turn turtle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turn turtle: giọng Anh (UK) /ˈtɜːn ˈtɜːtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝn ˈtɝtəl/.