TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn turtle

UK/ˈtɜːn ˈtɜːtəl/ US/ˈtɝn ˈtɝtəl/ giọng máy của trình duyệt

turn turtle nghĩa là lập úp.

Nghĩa của turn turtle

Cụm động từ

  1. (Hàng hải), (từ lóng) lập úp (tàu, thuyền).

Dạng từ của turn turtle

Ngôi thứ ba số ítturns turtle
Hiện tại phân từ (-ing)turning turtle
Quá khứ phân từturned turtle
Quá khứturned turtle

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn turtle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

turn turtle nghĩa là gì?

turn turtle (cụm động từ) nghĩa là lập úp.

turn turtle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của turn turtle: giọng Anh (UK) /ˈtɜːn ˈtɜːtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝn ˈtɝtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.