TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn the corner

giọng máy của trình duyệt

turn the corner nghĩa là rẽ, ngoặt.

Nghĩa của turn the corner

Cụm động từ

  1. Rẽ, ngoặt.
  2. (Nghĩa bóng) Vượt qua nơi nguy hiểm, vượt qua giai đoạn khó khăn.

Dạng từ của turn the corner

Ngôi thứ ba số ítturns the corner
Hiện tại phân từ (-ing)turning the corner
Quá khứ phân từturned the corner
Quá khứturned the corner

Câu hỏi thường gặp

turn the corner nghĩa là gì?

turn the corner (cụm động từ) nghĩa là rẽ, ngoặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.