turn the corner
giọng máy của trình duyệt
turn the corner nghĩa là rẽ, ngoặt.
Nghĩa của turn the corner
Cụm động từ
- Rẽ, ngoặt.
- (Nghĩa bóng) Vượt qua nơi nguy hiểm, vượt qua giai đoạn khó khăn.
Dạng từ của turn the corner
| Ngôi thứ ba số ít | turns the corner |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning the corner |
| Quá khứ phân từ | turned the corner |
| Quá khứ | turned the corner |
Câu hỏi thường gặp
turn the corner nghĩa là gì?
turn the corner (cụm động từ) nghĩa là rẽ, ngoặt.